thực hiện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
thực hiện
- Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.
- Thực hiện chủ trương của cấp trên.
- Làm theo trình tự, thao tác nhất định.
- Thực hiện phép tính.
- Thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)