thực hiện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ̰ʔk˨˩ hiə̰ʔn˨˩ tʰɨ̰k˨˨ hiə̰ŋ˨˨ tʰɨk˨˩˨ hiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨk˨˨ hiən˨˨ tʰɨ̰k˨˨ hiə̰n˨˨

Động từ[sửa]

thực hiện

  1. Làm cho trở thành cáithật bằng hoạt động cụ thể. Việc đã làm trong quá khứ rồi.
    Thực hiện chủ trương của cấp trên.
  2. Làm theo trình tự, thao tác nhất định.
    Thực hiện phép tính.
    Thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.
  3. Chữ thực đứng riêng còn có nghĩa là ăn.
    Nam thực như hổ, nữ thực như miu.
  4. Chữ hiện đứng riêng là một cái gì đó xuất hiện, hiện ra từ một nơi nào đó.
    Xuất quỷ nhập thần (danh ngôn nổi tiếng nói về sự xuất hiện đột ngột của ai đó)
    Hãy hiện hình đi!

Tham khảo[sửa]

Dịch[sửa]