thực hiện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ̰ʔk˨˩ hiɜ̰ʔn˨˩ | tʰɨ̰k˨˨ hiɜ̰ŋ˨˨ | tʰɨk˨˩˨ hiɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˨˨ hiɜn˨˨ | tʰɨ̰k˨˨ hiɜ̰n˨˨ | ||
[sửa] Động từ
thực hiện
- Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể. Việc đã làm trong quá khứ rồi.
- Thực hiện chủ trương của cấp trên.
- Làm theo trình tự, thao tác nhất định.
- Thực hiện phép tính.
- Thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.
- Chữ thực đứng riêng còn có nghĩa là ăn.
- Nam thực như hổ, nữ thực như miu.
- Chữ hiện đứng riêng là một cái gì đó xuất hiện, hiện ra từ một nơi nào đó.
- Xuất quỷ nhập thần (danh ngôn nổi tiếng nói về sự xuất hiện đột ngột của ai đó)
- Hãy hiện hình đi!
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)