thực tế

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thực tế

  1. I. T.
  2. Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rệ đối với con người.
    Tiền lương thực tế.
  3. khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.
    Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.
  4. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.
    Bài học thực tế.
    . II .Cg..
    Thực.
    Tiễn, ngh.
  5. Tình hình hoặc đời sống trước mắt.
    Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.
    Việt.
    Nam.

Dịch

Tham khảo