thực tế
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
thực tế
- I. T.
- Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệ đối với con người.
- Tiền lương thực tế.
- Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.
- Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.
- Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.
- Bài học thực tế.
- . II .Cg..
- Thực.
- Tiễn, ngh.
- Tình hình hoặc đời sống trước mắt.
- Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.
- Việt.
- Nam.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)