thai nghén
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐːj˧˧ ŋɛn˧˥ | tʰɐːj˧˥ ŋɛ̰ŋ˩˧ | tʰɐːj˧˧ ŋɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːj˧˥ ŋɛn˩˩ | tʰɐːj˧˥˧ ŋɛ̰n˩˧ | ||
[sửa] Động từ
thai nghén
- Mang thai (nói khái quát).
- Thời kì thai nghén.
- (Vch.) . Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời.
- Nhà văn thai nghén tác phẩm mới.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)