thanh toán
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐːʲŋ˧˧ twan˧˥ | tʰɐːŋ˧˥ twa̰ŋ˩˧ | tʰɐːŋ˧˧ twaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːʲŋ˧˥ twan˩˩ | tʰɐːʲŋ˧˥˧ twa̰n˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
thanh toán
- Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.
- Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
- Trang trải, từ bỏ đến hết.
- Thanh toán món nợ.
- Thanh toán nạn mù chữ.
- Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)