thanh toán

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Động từ

thanh toán

  1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
  2. Trình bàychứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.
    Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
  3. Trang trải, từ bỏ đến hết.
    Thanh toán món nợ.
    Thanh toán nạn mù chữ.
    Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác