thanks
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
thanks
- Động từ thank chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
thank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thank | |||||
| Phân từ hiện tại | thanking | |||||
| Phân từ quá khứ | thanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thank | thank hoặc thankest¹ | thanks hoặc thanketh¹ | thank | thank | thank |
| Quá khứ | thanked | thanked hoặc thankedst¹ | thanked | thanked | thanked | thanked |
| Tương lai | will/shall² thank | will/shall thank hoặc wilt/shalt¹ thank | will/shall thank | will/shall thank | will/shall thank | will/shall thank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thank | thank hoặc thankest¹ | thank | thank | thank | thank |
| Quá khứ | thanked | thanked | thanked | thanked | thanked | thanked |
| Tương lai | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thank | — | let’s thank | thank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
thanks số nhiều
- Lời cảm ơn, sự cảm ơn.
- to express one's thanks — tỏ lời cảm ơn, cảm tạ
- [very] many thanks;thanks very much — cảm ơn lắm
- no thanks — thôi, xin cảm ơn
- small thanks to you, I got for it — (mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ
Thành ngữ [sửa]
- thanks to:
- Nhờ có.
- thanks to your help — nhờ có sự giúp đỡ của anh
- Nhờ có.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)