thay đổi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

thay đổi

  1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
    Thay đổi chương trình.
  2. Trở nên khác trước.
    Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác