thay đổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐj˧˧ ɗo̰j˧˩˧ |
tʰɐj˧˥ ɗoj˧˩˨ | tʰɐj˧˧ ɗoj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐj˧˥ ɗoj˧˩ | tʰɐj˧˥˧ ɗo̰ʔj˧˩ | ||
[sửa] Động từ
thay đổi
- Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
- Thay đổi chương trình.
- Trở nên khác trước.
- Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)