theme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ này có gốc từ tiếng Hy Lạp.

Danh từ[sửa]

theme (số nhiều themes)

  1. Một chủ đề của buổi nói chuyện hoặc tác phẩm nghệ thuật.
    I thought about the themes that I’d sounded during the campaign — Tôi nghĩ đến các chủ đề sẽ nói trong chiến dịch (tranh cử).
  2. Một kiểu mẫu lặp lại, như trong giao diện đồ họa trên máy tính.
  3. (Âm nhạc) Giai điệu chính của bản nhạc, đặc biệt trong trường hợp giai điệu này là nguồn tạo ra các biến tấu khác.
  4. (Ngôn ngữ học) Chủ tố.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]