thiên hạ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

thiên hạ

  1. Mọi nơi mọi vùng.
    Đi khắp thiên hạ.
    Thiên hạ thái bình.
  2. Người đời.
    Thiên hạ lắm kẻ anh tài.
    Không che nổi tai mắt thiên hạ.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác