thiên nhiên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiɜn˧˧ ɲiɜn˧˧ | tʰiɜŋ˧˥ ɲiɜŋ˧˥ | tʰiɜŋ˧˧ ɲiɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiɜn˧˥ ɲiɜn˧˥ | tʰiɜn˧˥˧ ɲiɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
thiên nhiên
- Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
- Cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
- Cải tạo thiên nhiên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)