thiếc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiɜk˧˥ | tʰiɜ̰k˩˧ | tʰiɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiɜk˩˩ | tʰiɜ̰k˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
thiếc
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: tin
- Tiếng Croatia: kositar gđ
- Tiếng Hà Lan: tin gt
-
- Tiếng Nga: олово gt (ólovo)
- Tiếng Pháp: étain gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.