thiết bị

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

thiết bị

  1. Sự trang bị máy móc, dụng cụ.
  2. Máy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.

Tham khảo