thiếu nữ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiəw˧˥ nɨʔɨ˧˥ | tʰiə̰w˩˧ nɨ˧˩˨ | tʰiəw˧˥ nɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiəw˩˩ nɨ̰˩˧ | tʰiəw˩˩ nɨ˧˩ | tʰiə̰w˩˧ nɨ̰˨˨ | |
Định nghĩa [sửa]
thiếu nữ
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)