thiếu niên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
thiếu niên
- Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
- Đội thiếu niên tiền phong.
- Tổ chức thiếu niên nhằm mục đích giáo dục ở các nước xã hội chủ nghĩa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)