thick-skinned

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

thick-skinned /.ˌskɪnd/

  1. da dày.
  2. (Nghĩa bóng) Trơ, , liêm sỉ, không biết nhục.

Tham khảo[sửa]