thickness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

thickness /.nəs/

  1. Độ dày, bề dày.
  2. Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo... ).
  3. Tính dày đặc, tính rậm rạp.
  4. Tính ngu đần, tính đần độn (người... ).
  5. Tính không , tính lè nhè (của giọng nói... ).
  6. Lớp (đất... ), tấm.
    three thicknesses of cardboard — ba tấm các tông
  7. Tình trạng u ám (thời tiết).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa