thirst
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
thirst /ˈθɜːst/
- Sự khát nước.
- to quench one's thirst — làm cho hết khát
- (Nghĩa bóng) Sự thèm khát, sự khao khát.
- a thirst for knowledge — sự khao khát hiểu biết
[sửa] Nội động từ
thirst nội động từ /ˈθɜːst/
- Khát nước.
- (Nghĩa bóng) (+ after, for) thèm khát, khao khát.
- to thirst after (for) something — thèm khát (khao khát) cái gì
[sửa] Chia động từ
thirst
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thirst | |||||
| Phân từ hiện tại | thirsting | |||||
| Phân từ quá khứ | thirsted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thirst | thirst hoặc thirstest¹ | thirsts hoặc thirsteth¹ | thirst | thirst | thirst |
| Quá khứ | thirsted | thirsted, hoặc thirstedst¹ | thirsted | thirsted | thirsted | thirsted |
| Tương lai | will/shall² thirst | will/shall thirst hoặc wilt/shalt¹ thirst | will/shall thirst | will/shall thirst | will/shall thirst | will/shall thirst |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thirst | thirst hoặc thirstest¹ | thirst | thirst | thirst | thirst |
| Quá khứ | thirsted | thirsted | thirsted | thirsted | thirsted | thirsted |
| Tương lai | were to thirst hoặc should thirst | were to thirst hoặc should thirst | were to thirst hoặc should thirst | were to thirst hoặc should thirst | were to thirst hoặc should thirst | were to thirst hoặc should thirst |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thirst | — | let’s thirst | thirst | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)