thoát
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thoát”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
thoát
- Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
- Thoát nạn.
- Thoát chết.
- Xong, hết một cách hài lòng.
- Thoát nợ.
- Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
- Bài thơ dịch thoát lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

