thought
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Động từ
thought
Chia động từ
think
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to think | |||||
| Phân từ hiện tại | thinking | |||||
| Phân từ quá khứ | thought | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | think | think hoặc thinkest¹ | thinks hoặc thinketh¹ | think | think | think |
| Quá khứ | thought | thought, hoặc thinkedst¹ | thought | thought | thought | thought |
| Tương lai | will/shall² think | will/shall think hoặc wilt/shalt¹ think | will/shall think | will/shall think | will/shall think | will/shall think |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | think | think hoặc thinkest¹ | think | think | think | think |
| Quá khứ | thought | thought | thought | thought | thought | thought |
| Tương lai | were to think hoặc should think | were to think hoặc should think | were to think hoặc should think | were to think hoặc should think | were to think hoặc should think | were to think hoặc should think |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | think | — | let’s think | think | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.