thrifty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
thrifty /ˈθrɪf.ti/
- Tiết kiệm, tằn tiện.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thịnh vượng, phồn vinh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)