throughout

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Giới từ[sửa]

thoughout

  1. Từ đầu đến cuối, khắp, suốt.
    throughout his life — suốt đời anh ta
    throughout the year — suốt năm
    throughout the world — khắp thế giới

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
throughout

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

throughout (không so sánh được)

  1. Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.
    The house is well furnished throughout. — Khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc.

Tham khảo[sửa]