thuần hóa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwə̤n˨˩ hwaː˧˥ | tʰwəŋ˧˧ hwa̰ː˩˧ | tʰwəŋ˨˩ hwaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwən˧˧ hwa˩˩ | tʰwən˧˧ hwa̰˩˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
thuần hóa
- Thuần hoá.
- Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới. Thuần hoá giống cây trồng.
- Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi rừng thành voi nhà.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)