thuật ngữ
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Đồng nghĩa
1.2.2
Dịch
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/tʰwɜ̰t
31
ŋɨ̰
35
/
Danh từ
thuật ngữ
Từ ngữ
biểu thị
một
khái niệm
xác định
thuộc
hệ thống
những
khái niệm
của một
ngành
khoa học
nhất định
.
Thuật ngữ
toán học.
Thuật ngữ
văn học.
Đồng nghĩa
danh từ
khoa học
chuyên ngữ
chuyên danh
Dịch
Tiếng Anh
:
term
,
terminology
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français