thuật ngữ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thuật ngữ

  1. Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.
    Thuật ngữ toán học.
    Thuật ngữ văn học.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác