thuốc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thuốc

  1. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
    Viên thuốc cảm.
    Thuốc ho.
    Thuốc ngủ.
    Đơn thuốc.
    Đứt tay hay thuốc (tục ngữ).
    Một phương thuốc hiệu nghiệm.
  2. (Cũ; kng.) . Y khoa hoặc dược khoa.
    Sinh viên trường thuốc.
  3. (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
  4. hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
    Hút một điếu thuốc.
    Say thuốc.

Động từ

thuốc

  1. Chất được chế biếndạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị).
    Thuốc trừ sâu.
    Thuốc nhuộm.
    Thuốc đánh răng.
    Thuốc vẽ.
  2. (Kng.) . Giết bằng độc.
    Dùng bả thuốc chuột.
    Kẻ gian thuốc chết chó.
  3. (Kng.; id.) . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.