thuốc độc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰuɜk˧˥ ɗo̰ʔk˨˩ | tʰuɜ̰k˩˧ ɗo̰k˨˨ | tʰwɜk˧˥ ɗok˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰuɜk˩˩ ɗok˨˨ | tʰuɜk˩˩ ɗo̰k˨˨ | tʰuɜ̰k˩˧ ɗo̰k˨˨ | |
[sửa] Danh từ
thuốc độc
- Chất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)