thumb

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

thumb

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

thumb /ˈθəm/

  1. Ngón tay cái.
  2. Ngón tay cái của găng tay.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

thumb ngoại động từ /ˈθəm/

  1. Dở qua (trang sách).
    to thumb the pages of a book — dở qua trang sách
  2. Vận dụng vụng về, điều khiển vụng về.
    to thumb the piano — đánh pianô vụng về

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]