thumb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
thumb /ˈθəm/
- Ngón tay cái.
- Ngón tay cái của găng tay.
Thành ngữ [sửa]
- to be under someone's thumb: Bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai.
- to bite one's thumb at somebody: Lêu lêu chế nhạo ai.
- his fingers are all thumbs: Nó vụng về hậu đậu.
- thumbs down: Dấu ra hiệu từ chối (không tán thành).
- thumbs up: Dấu ra hiệu đồng ý (tán thành).
Ngoại động từ [sửa]
thumb ngoại động từ /ˈθəm/
- Dở qua (trang sách).
- to thumb the pages of a book — dở qua trang sách
- Vận dụng vụng về, điều khiển vụng về.
- to thumb the piano — đánh pianô vụng về
Thành ngữ [sửa]
- to thumb one's nose at someone: (Thông tục) Để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai.
Chia động từ [sửa]
thumb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thumb | |||||
| Phân từ hiện tại | thumbing | |||||
| Phân từ quá khứ | thumbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thumb | thumb hoặc thumbest¹ | thumbs hoặc thumbeth¹ | thumb | thumb | thumb |
| Quá khứ | thumbed | thumbed hoặc thumbedst¹ | thumbed | thumbed | thumbed | thumbed |
| Tương lai | will/shall² thumb | will/shall thumb hoặc wilt/shalt¹ thumb | will/shall thumb | will/shall thumb | will/shall thumb | will/shall thumb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thumb | thumb hoặc thumbest¹ | thumb | thumb | thumb | thumb |
| Quá khứ | thumbed | thumbed | thumbed | thumbed | thumbed | thumbed |
| Tương lai | were to thumb hoặc should thumb | were to thumb hoặc should thumb | were to thumb hoặc should thumb | were to thumb hoặc should thumb | were to thumb hoặc should thumb | were to thumb hoặc should thumb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thumb | — | let’s thumb | thumb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)