tiêm nhiễm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəm˧˧ ɲiəʔəm˧˥ | tiəm˧˥ ɲiəm˧˩˨ | tiəm˧˧ ɲiəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəm˧˥ ɲiə̰m˩˧ | tiəm˧˥ ɲiəm˧˩ | tiəm˧˥˧ ɲiə̰m˨˨ | |
Định nghĩa [sửa]
tiêm nhiễm
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)