tiêu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəw˧˧ tiəw˧˥ tiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˥ tiəw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

  1. Trừ bỏ đi.
  2. Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết.
    tiêu âm, tiêu dụng, tiêu độc, tiêu giảm, tiêu hao, tiêu hoá, tiêu huỷ, tiêu khiển, tiêu ma, tiêu phí, tiêu sầu, tiêu tai, tiêu tán, tiêu thất, tiêu trừ.
  3. Nấu kim loại cho chảy ra
  4. Bán hàng hóa
  5. Đốt cho khô, cháy bỏng.
  6. Nêu ra cho mọi người thấy.
    tiêu bản, tiêu bảng, tiêu biểu, tiêu chuẩn, tiêu cử, tiêu danh, tiêu đề, tiêu đích, tiêu giá, tiêu ngữ, tiêu thị, tiêu trình.

Danh từ[sửa]

tiêu

  1. Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).
  2. Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)
    nguyên tiêu.
  3. Miệng méo.
  4. Khoảng trời không.
  5. Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.
    Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
  6. Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)
    diêm tiêu.
  7. Ngọn cây, cái nêu
  8. Cây gần họ với ngải
  9. Hồ tiêu, hạt tiêu.
  10. đuốc.

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)