tiêu hóa

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ tiêu hoá)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

tiêu hóa

  1. Tiêu hoá.
  2. (Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Tiêu hoá thức ăn.
    Bộ máy tiêu hoá.
    Bị rối loạn tiêu hoá.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác