tiêu hóa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ tiêu hoá)
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
tiêu hóa
- Tiêu hoá.
- (Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
- Tiêu hoá thức ăn.
- Bộ máy tiêu hoá.
- Bị rối loạn tiêu hoá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

