tiêu khiển
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜw˧˧ xiɜ̰n˧˩˧ | tiɜw˧˥ xiɜŋ˧˩˨ | tiɜw˧˧ xiɜŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜw˧˥ xiɜn˧˩ | tiɜw˧˥˧ xiɜ̰ʔn˧˩ | ||
[sửa] Định nghĩa
tiêu khiển
- Giải trí.
- Dạo chơi chung quanh hồ để tiêu khiển.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)