tiêu thụ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜw˧˧ tʰṵʔ˨˩ | tiɜw˧˥ tʰṵ˨˨ | tiɜw˧˧ tʰu˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜw˧˥ tʰu˨˨ | tiɜw˧˥ tʰṵ˨˨ | tiɜw˧˥˧ tʰṵ˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
tiêu thụ
- Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
- Hàng tiêu thụ rất nhanh.
- Thị trường tiêu thụ.
- Dùng dần dần hết đi vào việc gì.
- Xe tiêu thụ nhiều xăng.
- Tiêu thụ năng lượng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)