tiếng Hin-đi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

"Hindi" nguyên thủy đến từ tiếng Ba Tư.

[sửa] Danh từ riêng

tiếng Hin-đi (ISO 639-1: hi; ISO 639-2: hin; SIL: HND)

  1. Ngôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa