tiếng lóng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tiếng lóng

  1. Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi.
    Bọn phe phẩy dùng tiếng lóng giao dịch với nhau.
    Tiếng lóng của bọn kẻ cắp.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác