tiết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tiết”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
tiết
- Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.
- Tiết gà.
- Tiết lợn..
- Ngb..
- Cảm xúc mạnh vì tức giận.
- :.
- Nóng tiết.
- Điên tiết.
- Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.
- Một năm có bốn mùa tám tiết.
- Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
- Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.
- Phần đầu có năm tiết.
- Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.
- Tiết
- Phút.
- Chỉ khí trong sạch, cương trực.
- Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Truyện Kiều)
Động từ
tiết
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.