tiết kiệm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜt˧˥ kiɜ̰ʔm˨˩ | tiɜ̰k˩˧ kiɜ̰m˨˨ | tiɜk˧˥ kiɜm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜt˩˩ kiɜm˨˨ | tiɜt˩˩ kiɜ̰m˨˨ | tiɜ̰t˩˧ kiɜ̰m˨˨ | |
[sửa] Động từ
tiết kiệm
- Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.
- Ăn tiêu tiết kiệm.
- Tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất.
- Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết.
- Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền.
- Tiền tiết kiệm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)