tiết lộ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜt˧˥ lo̰ʔ˨˩ | tiɜ̰k˩˧ lo̰˨˨ | tiɜk˧˥ lo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜt˩˩ lo˨˨ | tiɜt˩˩ lo̰˨˨ | tiɜ̰t˩˧ lo̰˨˨ | |
[sửa] Động từ
tiết lộ
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)