tibia
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tibia số nhiều tibias, tibiae /ˈtɪ.bi.ə/
- (Giải phẫu) Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tibia /ti.bja/ |
tibias /ti.bja/ |
tibia gđ /ti.bja/
- (Giải phẫu) Học xương chày (ở cẳng chân).
- (Động vật học) Đốt ống (chân sâu bọ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)