tickler
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
tickler /ˈtɪ.kə.lɜː/
- Người cù; cái lông để cù.
- (Nghĩa bóng) Vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)