tierce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
tierce
- Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt).
- (Đánh bài) Bộ ba con liên tiếp.
- Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).
- (Âm nhạc) Quãng ba; âm ba.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
tierce gc /tjɛʁs/
- Xem tiers.
[sửa] Danh từ
tierce gc /tjɛʁs/
- (Tôn giáo) Kinh giờ ba, kinh nửa buổi.
- (Âm nhạc) Âm ba, quãng ba.
- Thế thủ thứ ba (đấu kiếm).
- (Đánh bài) (đánh cờ) suốt đồng hoa ba con.
- (Ngành in) Bản in thử thứ ba (bản cuối cùng).
- (Khoa đo lường) ) một phần sáu mươi giây.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)