tiercer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

tiercer ngoại động từ

  1. (Nông nghiệp) Cày lượt ba.
    Tiercer un champ — cày lượt ba một cánh đồng

Nội động từ[sửa]

tiercer nội động từ

  1. (Ngành in) Sửa bản in thử thứ ba.

Tham khảo[sửa]