tiff

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

tiff /ˈtɪf/

  1. (Thông tục) Sự bất hoà, sự xích mích.
    to have a tiff — xích mích

[sửa] Nội động từ

tiff nội động từ /ˈtɪf/

  1. Phật ý, không bằng lòng.

[sửa] Danh từ

tiff /ˈtɪf/

  1. Ngụm, hớp (nước, rượu... ).

[sửa] Ngoại động từ

tiff ngoại động từ /ˈtɪf/

  1. Uống từng hớp, nhắp.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

tiff nội động từ /ˈtɪf/

  1. (Anh-ân) Ăn trưa.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa