tilbud
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilbud | tilbudet |
| Số nhiều | tilbud | tilbuda/tilbudene |
tilbud gđ
-
- Sự biếu, tặng, dâng, hiến. Sự đề nghị.
- Han fikk et tilbud om et lån på 200.000 kroner.
- å akseptere et tilbud — Chấp thuận một đề nghị.
- tilbud og etterspørsel — Cung và cầu.
- å kjøpe noe på tilbud — Mua khuyến mãi vật gì.
Từ dẫn xuất[sửa]
- (0) tilbudspris gđ: Giá giảm, giá khuyến mãi.
- (0) fritidstilbud: Sự cung ứng giải trí.
- (0) undervisningstilbud: Sự cung ứng giáo dục.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)