tilbud

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tilbud tilbudet
Số nhiều tilbud tilbuda, tilbudene

tilbud

  1. Sự biếu, tặng, dâng, hiến. Sự đề nghị.
    Han fikk et tilbud om et lån på 200.000 kroner.
    å akseptere et tilbud — Chấp thuận một đề nghị.
    tilbud og etterspørsel — Cung và cầu.
    å kjøpe noe på tilbud — Mua khuyến mãi vật gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]