tilde
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha tilde, từ tiếng Latinh titulus (“chữ viết trên”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
tilde (số nhiều tildes) /ˈtɪɫ.də/
[sửa] Đồng nghĩa
- dấu sóng
- dấu ngã
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa] Danh từ
tilde gđ (số nhiều tildes)
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
[sửa] Tiếng Phần Lan
[sửa] Danh từ
tilde
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
tilde gđ
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh titulus (“chữ viết trên”).
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tilde | tildes |
tilde gđc
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Tật; nhược điểm, thiếu sót.
[sửa] Từ liên hệ
- dấu ngã