tilfeldig
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | tilfeldig |
| trung | tilfeldig | |
| Số nhiều | tilfeldige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
tilfeldig
- Tình cờ, ngẫu nhiên.
- Han levde av tilfeldige jobber.
- en tilfeldig forbipasserende
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)