tilfredsstille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å tilfredsstille
Hiện tại chỉ ngôi tilfredsstiller
Quá khứ te
Động tính từ quá khứ tilfredsstilt
Động tính từ hiện tại

tilfredsstille

  1. Làm hài lòng, làm thỏa mãn, làm mãn nguyện.
    Arbeidsforholdene tilfredsstilte ikke myndighetenes krav.
    en tilfredsstillende forklaring

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]