tilta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å tilta
Hiện tại chỉ ngôi tiltar
Quá khứ tiltok
Động tính từ quá khứ tiltatt
Động tính từ hiện tại

tilta

  1. Gia tăng.
    Vinden tiltok i styrke.
  2. (Refl.) Chiếm đoạt, tước đoạt.
    Han tiltok seg privilegier som han ikke hadde rett til.

Tham khảo[sửa]