tilted
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
tilted
[sửa] Chia động từ
tilt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tilt | |||||
| Phân từ hiện tại | tilting | |||||
| Phân từ quá khứ | tilted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tilt | tilt hoặc tiltest¹ | tilts hoặc tilteth¹ | tilt | tilt | tilt |
| Quá khứ | tilted | tilted, hoặc tiltedst¹ | tilted | tilted | tilted | tilted |
| Tương lai | will/shall² tilt | will/shall tilt hoặc wilt/shalt¹ tilt | will/shall tilt | will/shall tilt | will/shall tilt | will/shall tilt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tilt | tilt hoặc tiltest¹ | tilt | tilt | tilt | tilt |
| Quá khứ | tilted | tilted | tilted | tilted | tilted | tilted |
| Tương lai | were to tilt hoặc should tilt | were to tilt hoặc should tilt | were to tilt hoặc should tilt | were to tilt hoặc should tilt | were to tilt hoặc should tilt | were to tilt hoặc should tilt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tilt | — | let’s tilt | tilt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.