timing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
timing
[sửa] Chia động từ
time
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to time | |||||
| Phân từ hiện tại | timing | |||||
| Phân từ quá khứ | timed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | time | time hoặc timest¹ | times hoặc timeth¹ | time | time | time |
| Quá khứ | timed | timed, hoặc timedst¹ | timed | timed | timed | timed |
| Tương lai | will/shall² time | will/shall time hoặc wilt/shalt¹ time | will/shall time | will/shall time | will/shall time | will/shall time |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | time | time hoặc timest¹ | time | time | time | time |
| Quá khứ | timed | timed | timed | timed | timed | timed |
| Tương lai | were to time hoặc should time | were to time hoặc should time | were to time hoặc should time | were to time hoặc should time | were to time hoặc should time | were to time hoặc should time |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | time | — | let’s time | time | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
timing /ˈtɑɪ.miɳ/
- Sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian.
- (Thể dục,thể thao) Sự bấm giờ.
- (Kỹ thuật) Sự điều chỉnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)