ting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ting /ˈtɪŋ/
[sửa] Nội động từ
ting nội động từ /ˈtɪŋ/
[sửa] Chia động từ
ting
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ting | |||||
| Phân từ hiện tại | tinging | |||||
| Phân từ quá khứ | tinged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ting | ting hoặc tingest¹ | tings hoặc tingeth¹ | ting | ting | ting |
| Quá khứ | tinged | tinged, hoặc tingedst¹ | tinged | tinged | tinged | tinged |
| Tương lai | will/shall² ting | will/shall ting hoặc wilt/shalt¹ ting | will/shall ting | will/shall ting | will/shall ting | will/shall ting |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ting | ting hoặc tingest¹ | ting | ting | ting | ting |
| Quá khứ | tinged | tinged | tinged | tinged | tinged | tinged |
| Tương lai | were to ting hoặc should ting | were to ting hoặc should ting | were to ting hoặc should ting | were to ting hoặc should ting | were to ting hoặc should ting | were to ting hoặc should ting |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ting | — | let’s ting | ting | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)