tinh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi
tinh


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tinh

  1. Yêu quái.
    Con tinh.
  2. Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).
  3. Phần xanhvỏ tre, nứa.
  4. Cờ hiệu
    Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)

Phó từ

tinh

  1. Hoàn toàn chỉ là.
    Ăn tinh gạo.

Tính từ

tinh

  1. Thông thạo.
    Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
  2. Thấy nhanh, hiểu nhanh.
    Tinh mắt.
    Tinh ý.
  3. Tinh quái (nói tắt).
    Nghịch tinh.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân