tinh
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| tinh | |||
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tinh”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
tinh
- Yêu quái.
- Con tinh.
- Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).
- Phần xanh ở vỏ tre, nứa.
- Cờ hiệu
- Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)
Phó từ
tinh
- Hoàn toàn chỉ là.
- Ăn tinh gạo.
Tính từ
tinh
- Thông thạo.
- Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
- Thấy nhanh, hiểu nhanh.
- Tinh mắt.
- Tinh ý.
- Tinh quái (nói tắt).
- Nghịch tinh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

