tips
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
tips
- Động từ tip chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
tip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tip | |||||
| Phân từ hiện tại | tipping | |||||
| Phân từ quá khứ | tipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tip | tip hoặc tippest¹ | tips hoặc tippeth¹ | tip | tip | tip |
| Quá khứ | tipped | tipped hoặc tippedst¹ | tipped | tipped | tipped | tipped |
| Tương lai | will/shall² tip | will/shall tip hoặc wilt/shalt¹ tip | will/shall tip | will/shall tip | will/shall tip | will/shall tip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tip | tip hoặc tippest¹ | tip | tip | tip | tip |
| Quá khứ | tipped | tipped | tipped | tipped | tipped | tipped |
| Tương lai | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tip | — | let’s tip | tip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tips | tipset |
| Số nhiều | tips | tipsa/tipsene |
tips gđ
-
- Sự tiên đoán kết quả cuộc đánh cá.
- Jeg fikk et godt tips til hesteveddeløpet i morgen.
- å gjøre alle tips til skamme — Thắng một cách bất ngờ.
- Lời điềm chỉ, mách bảo.
- Han ga politiet et tips om hvor forbryterne befant seg.
- Tiền thưởng riêng, tiền típ.
- Han ga drosjesjåføren ti kroner i tips.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)